Dây điện AV (0.6/1kV) TTT Cable: Bảng giá tham khảo năm 2026
Trong ngành điện, nhiều người khi tìm kiếm dây điện AV thường nhầm lẫn với cáp AV trong lĩnh vực âm thanh – hình ảnh, dẫn đến hiểu sai về công dụng và cách sử dụng. Thực tế, đây là hai loại hoàn toàn khác nhau; trong đó, dây AV trong điện lực được dùng để truyền tải điện trong hệ thống hạ thế.
Trong bài viết này, Dây cáp điện Tài Trường Thành sẽ giúp anh hiểu rõ về dây cáp điện AV, từ cấu tạo, tiêu chuẩn kỹ thuật đến khả năng chịu tải và giá bán theo từng tiết diện mới nhất năm 2026.

Tổng quan dây điện AV
Dây điện AV là gì?
Dây điện AV (còn thường được gọi là cáp điện AV) là loại dây dẫn điện hạ thế sử dụng ruột dẫn bằng nhôm (Aluminum) và được bọc lớp cách điện PVC (Polyvinyl Chloride).
Trong đó:
- A (Aluminum): Ruột dẫn bằng nhôm
- V (PVC): Lớp cách điện bằng nhựa PVC
Dây điện AV thường được sử dụng trong các hệ thống điện hạ thế có cấp điện áp 0.6/1kV, phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.
Sự khác nhau giữa cáp điện AV và cáp âm thanh AV
Rất nhiều người nhầm lẫn giữa cáp AV trong điện lực và cáp AV trong lĩnh vực âm thanh. Tuy nhiên, đây là hai loại hoàn toàn khác nhau:
| TIÊU CHÍ | DÂY ĐIỆN AV | CÁP AV ÂM THANH |
| Lĩnh vực | Điện lực | Âm thanh – hình ảnh |
| Chức năng | Truyền tải điện | Truyền tín hiệu, dữ liệu âm thanh và hình ảnh |
| Điện áp định mức | 0.6/1kV | Thấp |
Vì vậy, khi tìm “dây AV”, cần xác định rõ mục đích sử dụng để tránh chọn sai sản phẩm.
Ưu điểm nổi bật của dây AV
Dây điện AV mang lại nhiều lợi ích thực tế:
- Giá thành tiết kiệm hơn so với dây đồng (tuy nhiên dây đồng lại có ưu thế về khả năng dẫn điện và độ bền)
- Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và thi công
- Phù hợp cho một số hạng mục trong công trình quy mô lớn như lưới điện, khu đô thị… nơi cần tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo yêu cầu kỹ thuật vận hành.
Tiêu chuẩn áp dụng
Các dòng dây điện AV của TTT Cable được sản xuất theo các tiêu chuẩn AS/NZS 1125:2001; AS/NZS 5000.1:2005; TCVN 5935-1/IEC 60502-1; TCVN 6612/IEC 60228 hoặc tiêu chuẩn tương đương.
Việc tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật trong sản xuất và lắp đặt cáp điện mang lại nhiều lợi ích thiết thực:
- Đảm bảo khả năng dẫn điện ổn định, hạn chế hao tổn điện năng
- Hạn chế rủi ro hư hỏng, tăng độ an toàn trong suốt quá trình vận hành
- Nâng cao tuổi thọ cáp điện, góp phần duy trì hệ thống điện bền bỉ cùng công trình theo năm tháng
Cấu tạo dây điện AV
Ruột dẫn điện:
- Làm từ nhôm có độ tinh khiết ≥ 99.7%
- Cấu trúc xoắn đồng tâm hoặc ép chặt (ký hiệu ép chặt: cs được áp dụng với cáp của TTT Cable)
Lớp cách điện: Sử dụng PVC (Polyvinyl Chloride)

Đặc tính kỹ thuật dây AV
- Cấp điện áp: 0.6/1kV
- Điện áp thử: 3.5kV (trong 5 phút)
- Nhiệt độ làm việc dài hạn: 70°C
- Nhiệt độ khi ngắn mạch (≤ 5 giây):
- Tiết diện > 300 mm²: 140°C
- Tiết diện ≤ 300 mm²: 160°C
Đây là thông số quan trọng khi thiết kế và lựa chọn cáp điện AV.
Ứng dụng dây điện AV
Dây AV là lựa chọn linh hoạt, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều hệ thống điện khác nhau, từ dân dụng đến công nghiệp:
- Hệ thống điện dân dụng: Dùng làm đường dây phân phối và cung cấp điện từ sau điện kế đến các tủ điện, bảng điện ở các khu vực trong nhà như tầng lầu, cầu thang, sân vườn…
- Hệ thống điện công nghiệp:
- Lắp đặt trong thang máng cáp tại các công trình, nhà xưởng, khu công nghiệp.
- Sử dụng truyền tải điện từ trạm biến áp đến tủ điện trong các nhà máy, khu sản xuất nhỏ.
- Dùng cho hệ thống điện tạm tại công trình xây dựng, phục vụ thi công và vận hành thiết bị ngắn hạn
Khi nào nên dùng cáp điện AV?
Mặc dù có khả năng dẫn điện thấp hơn dây CV, nhưng nhờ trọng lượng nhẹ và dễ thi công, cáp AV vẫn phù hợp sử dụng trong các trường hợp cần tối ưu chi phí đầu tư, đặc biệt với các tuyến dây có khoảng cách dài, đồng thời vẫn đảm bảo yêu cầu vận hành và hiệu quả kinh tế.
Bảng giá dây cáp điện AV thương hiệu TTT Cable năm 2026
Bảng giá cáp AV lõi nhôm xoắn đồng tâm:
| STT | QUY CÁCH SẢN PHẨM | KẾT CẤU | ĐƠN GIÁ (VND/m – Đã VAT 10%) |
| 1 | 30.10 | (1s/3,00) | 4.500 |
| 2 | 40.10 | (1s/4,00) | 7.800 |
| 3 | 10 | (7s/1,35) | 6.800 |
| 4 | 16 | (7s/1,70) | 9.800 |
| 5 | 25 | (7s/2,14) | 14.300 |
| 6 | 35 | (7s/2,52) | 18.600 |
| 7 | 50 | (7s/3,00) | 25.600 |
| 8 | 50 | (19s/1,80) | 25.900 |
| 9 | 70 | (7s/3,55) | 34.600 |
| 10 | 70 | (19s/2,14) | 34.900 |
| 11 | 95 | (19s/2,52) | 46.600 |
| 12 | 120 | (19s/2,82) | 57.800 |
| 13 | 120 | (37s/2,03) | 59.300 |
| 14 | 150 | (37s/2,30) | 75.000 |
| 15 | 185 | (37s/2,52) | 88.600 |
| 16 | 240 | (61s/2,25) | 116.300 |
| 17 | 300 | (61s/2,52) | 145.000 |
| 18 | 400 | (61s/2,90) | 189.900 |
| 19 | 630 | (91s/2,95) | 288.500 |
Bảng giá cáp điện AV lõi nhôm ép chặt:
| STT | QUY CÁCH SẢN PHẨM | KẾT CẤU | ĐƠN GIÁ (VND/m – Đã VAT 10%) |
| 1 | 16 | (7s/cc) | 9.500 |
| 2 | 25 | (7s/cc) | 13.700 |
| 3 | 35 | (7s/cc) | 17.300 |
| 4 | 50 | (7s/cc) | 24.000 |
| 5 | 50 | (19s/cc) | 24.300 |
| 6 | 70 | (7s/cc) | 32.600 |
| 7 | 70 | (19s/cc) | 32.900 |
| 8 | 95 | (19s/cc) | 43.500 |
| 9 | 120 | (19s/cc) | 53.800 |
| 10 | 150 | (37s/cc) | 70.300 |
| 11 | 185 | (37s/cc) | 82.800 |
| 12 | 240 | (37s/cc) | 107.300 |
| 13 | 300 | (61s/cc) | 136.000 |
| 14 | 400 | (61s/cc) | 178.200 |
| 15 | 630 | (61s/cc) | 272.000 |
Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy theo biến động thị trường, số lượng đặt hàng cũng như thời điểm mua.
Để nhận báo giá chính xác và ưu đãi tốt nhất, vui lòng liên hệ:
- ☎️ 0903.902.849 (Hotline/Zalo/Whatsapp)
- 📧 taitruongthanh@tttcable.com
- 🌐 https://tttcable.com
Dây điện AV là giải pháp hiệu quả giúp cân bằng giữa chi phí và yêu cầu kỹ thuật cho một số hạng mục trong hệ thống điện. Tuy nhiên, việc lựa chọn đúng loại dây và tiết diện phù hợp vẫn là yếu tố then chốt, quyết định đến hiệu quả vận hành và độ an toàn khi sử dụng. Để được tư vấn chi tiết và lựa chọn sản phẩm phù hợp, anh có thể liên hệ Dây cáp điện Tài Trường Thành (TTT Cable) để được hỗ trợ nhanh chóng và chính xác.
