Hướng dẫn lựa chọn, sử dụng dây và cáp điện hạ thế, trung thế Tài Trường Thành
Cáp điện hạ thế và trung thế có nhiều loại khác nhau, mỗi loại được sử dụng với những mục đích không giống nhau. Việc lựa chọn, sử dụng đúng dây và cáp điện hạ thế, trung thế giúp đảm bảo an toàn, tối ưu hiệu suất và kéo dài tuổi thọ hệ thống điện. Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách sử dụng dây cáp điện hạ thế và trung thế Tài Trường Thành.
Các yếu tố cần xem xét khi chọn dây và cáp điện
Việc lựa chọn dây & cáp điện không chỉ đơn giản dựa vào công suất tải mà còn phải xem xét nhiều yếu tố kỹ thuật để đảm bảo hệ thống điện hoạt động an toàn và hiệu quả. Khi chọn cáp, khách hàng cần quan tâm đến các thông số quan trọng như:
- Dòng điện định mức (*)
- Độ sụt áp (**)
- Dòng điện ngắn mạch
- Phương pháp lắp đặt
- Nhiệt độ môi trường hoặc nhiệt độ đất
Việc tính toán và lựa chọn đúng loại cáp sẽ giúp tối ưu hóa hiệu suất truyền tải, giảm tổn hao điện năng và kéo dài tuổi thọ của hệ thống.
(*) Dòng điện định mức
Dòng điện định mức là giá trị dòng điện tối đa mà một thiết bị điện, dây dẫn hoặc cáp điện có thể chịu được trong điều kiện làm việc bình thường mà không bị quá nhiệt hay hư hỏng.
Dòng điện chạy trong ruột cáp thì sẽ sinh nhiệt làm cho cáp nóng lên. Khi nhiệt độ cáp vượt quá mức cho phép thì phải chọn cáp có tiết diện ruột dẫn lớn hơn. Các bảng về dòng điện định mức và độ sụt áp trên file dựa trên:
- Nhiệt độ làm việc cho phép tối đa của ruột dẫn
- Nhiệt độ không khí
- Nhiệt độ đất
- Nhiệt trở suất của đất
- Độ sâu lắp đặt (khi chôn cáp trong đất)
- Điều kiện lắp đặt.
(**) Độ sụt áp
Một yếu tố quan trọng khác phải xem xét khi chọn cỡ cáp là độ sụt áp do tổn hao trên cáp. Độ sụt áp là sự giảm điện áp xảy ra trên toàn bộ hoặc một đoạn dây dẫn khi có dòng điện chạy qua. Hiện tượng này xảy ra do điện trở của dây dẫn cản trở dòng điện, làm mất một phần điện áp.
Độ sụt áp phụ thuộc vào:
- Dòng điện tải
- Hệ số công suất
- Chiều dài cáp
- Điện trở cáp
- Điện kháng cáp
IEE 522-8 quy định độ sụt áp không vượt quá 2,5% điện áp danh định:
- Với mạch 1 pha 220V độ sụt áp cho phép 5,5V
- Với mạch 3 pha 380V độ sụt áp cho phép 9,5V
Khi sụt áp lớn hơn mức cho phép thì khách hàng phải chọn cáp có tiết diện ruột dẫn lớn hơn.
Hướng dẫn lựa chọn dây và cáp hạ thế Tài Trường Thành
Dòng điện định mức, độ sụt áp của dây và cáp điện hạ thế Tài Trường Thành:
1. Dây đồng trần, nhôm trần
– Ký hiệu:
- Đồng trần: C
- Nhôm trần: A
– Dòng điện định mức: Xem TRANG 2 trên file hướng dẫn đầu bài viết
2. Dây nhôm trần lõi thép
– Ký hiệu: AS, ACSR,…
– Dòng điện định mức: Xem TRANG 3 trên file hướng dẫn đầu bài viết
3. Dây nhôm lõi thép, cách điện PVC hoặc XLPE và vỏ bảo vệ PVC
– Ký hiệu: ASV, AS/XLPE, ASXV
– Thông số lắp đặt:
- Nhiệt độ không khí: 30°C
- Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: 70°C (đối với cách điện PVC) và 90°C (đối với cách điện XLPE)
– Dòng điện định mức & độ sụt áp: Xem TRANG 4 trên file hướng dẫn đầu bài viết
4. Dây điện bọc nhựa PVC
– Ký hiệu: VC, VA, VVCm, VVCmd
– Thông số lắp đặt:
- Nhiệt độ không khí: 30°C
- Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: 70°C
– Dòng điện định mức & độ sụt áp: Xem TRANG 5 trên file hướng dẫn đầu bài viết
5. Dây điện lực, cách điện PVC hoặc XLPE
– Ký hiệu:
- Ruột dẫn đồng: CV, CV (cs), VCm, C/XLPE, C/XLPE (cs)
- Ruột dẫn nhôm: AV, AV (cs), A/XLPE, A/XLPE (cs)
– Thông số lắp đặt:
- Nhiệt độ không khí: 30°C
- Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: 70°C (đối với cách điện PVC) và 90°C (đối với cách điện XLPE)
– Dòng điện định mức & độ sụt áp: Xem TRANG 5 trên file hướng dẫn đầu bài viết
6. Cáp Multiplex, cách điện PVC hoặc XLPE
– Ký hiệu:
(*) Cách điện PVC:
- Ruột dẫn đồng: DuCV (2 lõi), TrCV (3 lõi), QuCV (4 lõi)
- Ruột dẫn nhôm: DuAV (2 lõi), TrAV (3 lõi), QuAV (4 lõi)
(*) Cách điện XLPE:
- Ruột dẫn đồng: C/XLPE 2 lõi, 3 lõi và 4 lõi; C/XLPE (cs) 2 lõi, 3 lõi và 4 lõi
- Ruột dẫn nhôm: A/XLPE 2 lõi, 3 lõi và 4 lõi; A/XLPE (cs) 2 lõi, 3 lõi và 4 lõi
– Thông số lắp đặt:
- Nhiệt độ không khí: 30°C
- Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: 70°C (đối với cách điện PVC) và 90°C (đối với cách điện XLPE)
– Dòng điện định mức: Xem TRANG 7 trên file hướng dẫn đầu bài viết
7. Cáp nhôm vặn xoắn hạ thế
– Ký hiệu: LV-ABC
– Thông số lắp đặt:
- Nhiệt độ không khí: 30°C
- Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: 90°C
– Dòng điện định mức & độ sụt áp: Xem TRANG 8 trên file hướng dẫn đầu bài viết
8. Cáp hàn
– Ký hiệu: VCw
– Dòng điện định mức: Xem TRANG 8 trên file hướng dẫn đầu bài viết
9. Cáp ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bảo vệ PVC, không giáp băng kim loại bảo vệ, lắp đặt trên không
– Ký hiệu: CVV, CVV (cs)
– Thông số lắp đặt:
- Nhiệt độ không khí: 30°C
- Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: 70°C
– Dòng điện định mức & độ sụt áp: Xem TRANG 9 trên file hướng dẫn đầu bài viết
10. Cáp ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bảo vệ PVC, có giáp băng kim loại bảo vệ
– Ký hiệu: CVV/DATA, CVV/DATA (cs), CVV/DSTA, CVV/DSTA (cs), CVV/DSTA/PVC, CVV/DSTA/PVC (cs)
– Thông số lắp đặt:
- Điện trở suất của đất: 1,2°Cm/W
- Nhiệt độ đất: 15°C
- Độ sâu chôn cáp: 0,5m
- Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: 70°C
– Hệ số hiệu chỉnh:
Dòng điện định mức của cáp chôn trong đất phụ thuộc vào nhiệt độ đất và nhiệt trở suất của đất, hệ số ghép nhóm, hệ số điều chỉnh độ sâu của cáp…
– Dòng điện định mức & độ sụt áp: Xem TRANG 10, 11, 12 trên file hướng dẫn đầu bài viết
11. Cáp ruột đồng, cách điện PVC, màn chắn kim loại, vỏ bảo vệ PVC
– Ký hiệu: DK-CVV, DK-CVV (cs), CVV-Sa, CVV-Sc
– Thông số lắp đặt:
- Nhiệt độ không khí: 30°C
- Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: 70°C
– Dòng điện định mức & độ sụt áp: Xem TRANG 13 trên file hướng dẫn đầu bài viết
12. Cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bảo vệ PVC, không giáp băng kim loại bảo vệ, lắp đặt trên không
– Ký hiệu: CXV, CXV (cs), CXV (cs/PP/PET)
– Thông số lắp đặt:
- Nhiệt độ không khí: 30°C
- Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: 90°C
- d1: khoảng xa tường không nhỏ hơn đường kính cáp
- d2: tối thiểu 0,3 lần đường kính cáp
– Dòng điện định mức & độ sụt áp: Xem TRANG 14 trên file hướng dẫn đầu bài viết
13. Cáp ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bảo vệ PVC, có giáp băng kim loại bảo vệ
– Ký hiệu: CXV/DATA, CXV/DATA (cs), CXV/DSTA, CXV/DSTA (cs), CXV/DSTA/PVC, CXV/DSTA/PVC (cs), CXV/DSTA (cs/WB/PET), CXV/DSTA/PVC (WB/PET), CXV/DSTA/PVC (cs/WB/PET), CXV/DSTA (cs/PP/PET), CXV/DSTA (cs/WB/PET/PP/PET)
– Thông số lắp đặt:
- Điện trở suất của đất: 1,2°Cm/W
- Nhiệt độ đất: 15°C
- Độ sâu chôn cáp: 0,5m
- Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: 90°C
– Dòng điện định mức & độ sụt áp: Xem TRANG 15, 16 trên file hướng dẫn đầu bài viết
14. Cáp ruột đồng, cách điện XLPE, màn chắn kim loại, vỏ bảo vệ PVC
– Ký hiệu: DK-CXV, DK-CXV (cs)
– Thông số lắp đặt:
- Nhiệt độ không khí: 30°C
- Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: 90°C
– Dòng điện định mức & độ sụt áp: Xem TRANG 17 trên file hướng dẫn đầu bài viết
Hướng dẫn lựa chọn dây cáp điện trung thế Tài Trường Thành
Trong cách sử dụng cáp điện trung thế, với các yếu tố cần xem xét thì cần đặc biệt quan tâm điện áp lưới và nhiệt độ:
Điện áp lưới: U0/U(Um)
- U0 là điện áp danh định tần số công nghiệp giữa dây pha và trung tính hoặc giữa dây pha và màng chắn kim loại tùy theo thiết kế của cáp;
- U là điện áp danh định tần số công nghiệp giữa các dây pha;
- Um là giá trị tối đa của “điện áp cao nhất của hệ thống” mà thiết bị có thể đc sử dụng.
Điện áp của cáp được chọn dựa trên điện áp danh định của lưới: từ 3,6/6 kV đến 18/30 kV.
Nhiệt độ
- Nhiệt độ ruột dẫn tối đa: 90°C
- Nhiệt độ tối đa của ruột dẫn tại thời điểm ngắn mạch (tối đa 5 giây): 250°C
- Đối với cáp lắp đặt trong không khí, nhiệt độ môi trường giả định là 30°C
- Dòng điện định mức của cáp khi lắp đặt trong không khí không xem xét đến sự tăng lên, nếu có, do bức xạ mặt trời hoặc do các bức xạ hồng ngoại khác. Đối với các cáp phải chịu đựng bức xạ, dòng điện định mức sẽ được tính theo các phương pháp ghi trong IEC 60287.
Cáp bọc XLPE cách điện trung thế, lắp đặt trên không
– Ký hiệu: CXV, CXH, CX, ACXV, ACXH, ACX, SAC
– Dòng điện định mức & độ sụt áp: Xem TRANG 19 trên file hướng dẫn đầu bài viết
Hướng dẫn bảo quản dây cáp điện
Để đảm bảo chất lượng và tuổi thọ của dây cáp điện, việc bảo quản đúng cách là rất quan trọng. Dưới đây là những nguyên tắc cần tuân thủ:
Bảo quản ngoài công trình
- Che chắn kỹ lưỡng: Yêu cầu đảm bảo không cho hơi ẩm của vôi vữa, hóa chất trong xi măng, nước,… xâm nhập vào đầu dây điện làm đen lõi dẫn điện. Nếu chưa lắp đặt ngay, cần để ở vị trí khô ráo, tránh nắng mưa, có thể che phủ cáp bằng bạt chống thấm nước để tránh tác động của môi trường / thời tiết. Đặc biệt nước có thể ngấm vào đầu cáp, gây ảnh hưởng đến chất lượng lõi dẫn điện, cần tránh việc này.
- Bảo vệ đầu cáp: Các đoạn dây chờ đấu nối; các đoạn dây còn thừa sau thi công; các cuộn dây mới đã tháo bao bì phải dùng nắp chụp đầu dây điện ấn chặt hoặc băng keo điện quấn chặt và kín tại các đầu dây điện.
Bảo quản trong kho
- Nơi khô ráo, thoáng mát: Tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh nắng mặt trời, nước mưa hoặc môi trường ẩm ướt, vì có thể làm hỏng lớp cách điện.
- Tránh nhiệt độ cao: Không lưu trữ dây cáp gần nguồn nhiệt lớn hoặc khu vực có hóa chất ăn mòn.
- Kê cao khỏi mặt đất: Cuộn cáp nên được đặt trên kệ gỗ hoặc pallet, cách mặt đất ít nhất 10 – 15 cm để tránh ẩm mốc.
Bảo quản khi vận chuyển
- Dùng phương tiện phù hợp: Xe vận chuyển phải đảm bảo không gian đặt cáp, không nhồi nhét làm biến dạng cáp.
- Tránh va đập mạnh: Khi di chuyển, không làm rơi hoặc để vật nặng đè lên cáp.
- Khi di chuyển: Nếu di chuyển cáp, nên dùng xe nâng hoặc thiết bị chuyên dụng thay vì kéo lê trên nền đất.
Kiểm tra định kỳ
- Quan sát lớp vỏ cách điện: Nếu phát hiện vỏ cáp bị nứt, trầy xước hoặc có dấu hiệu lão hóa, cần thay thế kịp thời.
- Kiểm tra độ ẩm trong kho: Đảm bảo không có nước đọng hay độ ẩm quá cao ảnh hưởng đến chất lượng cáp.
Hướng dẫn mua dây cáp điện hạ thế, trung thế Tài Trường Thành
🔶 Liên hệ tư vấn & báo giá:
☎️ 0903.902.849
📧 taitruongthanh@tttcable.com
🌐 https://tttcable.com
📌 192 Trần Đại Nghĩa, KP4, P. Tân Tạo A, Q. Bình Tân, TP.HCM
🔶 Mua trực tiếp: Quý khách hàng / đối tác có thể đến các đại lý phân phối chính thức hoặc liên hệ trực tiếp với Tài Trường Thành để biết thông tin đại lý.
Cách sử dụng dây cáp điện phù hợp đóng vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn, hiệu suất và độ bền của hệ thống điện. Bên cạnh đó, việc bảo quản đúng cách sẽ giúp kéo dài tuổi thọ của cáp điện, giảm thiểu sự cố và tối ưu chi phí vận hành.
Nếu cần tư vấn chi tiết hơn về sản phẩm, hãy liên hệ với chúng tôi, Dây Cáp Điện Tài Trường Thành – Cam kết cung cấp sản phẩm chất lượng cao, giao hàng nhanh chóng, hỗ trợ kỹ thuật tận tình!