Cáp CXH TTT Cable: Thông số kỹ thuật và bảng giá năm 2026
Sự phát triển của lưới điện trung thế đặt ra yêu cầu lựa chọn các giải pháp kỹ thuật phù hợp với điều kiện vận hành và đặc thù của từng hệ thống, cáp CXH là dòng cáp được ứng dụng rộng rãi cho các tuyến đường dây trên không nhờ khả năng vận hành ổn định, độ bền cao và đáp ứng tốt nhu cầu của hệ thống truyền tải điện hiện đại.
Bài viết dưới đây cung cấp thông tin tổng quan về cáp CXH thương hiệu TTT Cable (Tài Trường Thành), giúp làm rõ cấu tạo, đặc tính kỹ thuật và cập nhật bảng giá năm 2026.

Tổng quan về cáp trung thế CXH
Cáp CXH thương hiệu TTT Cable là dòng cáp điện lực trung thế 1 lõi, ruột dẫn đồng, cách điện XLPE, vỏ bảo vệ HDPE. Sản phẩm chuyên dùng cho hệ thống điện phân phối trên không.
Trong đó, ký hiệu CXH có nghĩa là:
- C (Cu): Ruột dẫn đồng
- X (XLPE – Cross-linked Polyethylene): Lớp cách điện bằng nhựa XLPE
- H (HDPE – High-density polyethylene): Vỏ bảo vệ bằng nhựa HDPE.
Cấu tạo
Cáp CXH có cấu tạo gồm các thành phần chính như sau:
- Ruột dẫn: Được làm từ đồng có độ tinh khiết lên đến 99.99%, giúp truyền tải điện hiệu quả và giảm tổn hao điện năng. Gồm 2 loại:
- Đồng cứng: Xoắn đồng tâm
- Đồng mềm: Xoắn đồng tâm hoặc ép chặt
- Chống thấm ruột dẫn: Có thể có hoặc không, tùy vào dòng sản phẩm
- Màn chắn ruột dẫn: Sử dụng vật liệu bán dẫn, giúp ổn định điện trường
- Lớp cách điện: Sử dụng nhựa XLPE, có khả năng chịu nhiệt cao và độ bền điện môi tốt.
- Vỏ bảo vệ: Sử dụng nhựa HDPE, có khả năng chống tia UV, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt, phù hợp lắp đặt ngoài trời.
Phân loại
Cáp CXH được phân thành 2 nhóm chính, bao gồm:
Nhóm không có chống thấm:
- CXH (h/SC): Lõi đồng cứng, bọc bán dẫn.
- CXH (SC): Lõi đồng mềm, bọc bán dẫn.
- CXH (cs/SC): Lõi đồng mềm ép chặt, bọc bán dẫn.
Nhóm có chống thấm:
- CXH (WB/SC): Lõi đồng mềm, có chống thấm và bọc bán dẫn.
- CXH (h/WB/SC): Lõi đồng cứng, có chống thấm và bọc bán dẫn.
Cáp CXH TTT Cable được thiết kế cho cấp điện áp 12,7/22(24)kV và 18/30(36)kV, chuyên sử dụng trong hệ thống phân phối điện trung thế lắp đặt trên không. Đây là dòng cáp điện lực có chức năng truyền tải điện năng từ lưới trung thế đến các trạm biến áp, đảm bảo vận hành ổn định, bền bỉ trong điều kiện ngoài trời và được ứng dụng rộng rãi trên các tuyến điện trung thế hiện nay.
Tiêu chuẩn
Cáp điện trung thế CXH thương hiệu TTT Cable được sản xuất theo tiêu chuẩn:
- TCVN 5064
- TCVN 5935-2
Đặc tính kỹ thuật
Bảng giá cáp điện trung thế CXH TTT Cable
Trong bối cảnh đô thị hóa và yêu cầu an toàn điện ngày càng cao, CXH đang dần thay thế dây trần trong nhiều hệ thống phân phối điện hiện đại.
| STT | QUY CÁCH SẢN PHẨM | KẾT CẤU | ĐƠN GIÁ (VND/m – Đã VAT 10%) |
| 1 | CXH 25 – 12,7/22(24)kV (SC) | (7s/2,14) | 158.000 |
| 2 | CXH 35 – 12,7/22(24)kV (SC) | (7s/2,52) | 206.000 |
| 3 | CXH 50 – 12,7/22(24)kV (SC) | (19s/1,80) | 274.600 |
| 4 | CXH 70 – 12,7/22(24)kV (SC) | (19s/2,14) | 376.000 |
| 5 | CXH 95 – 12,7/22(24)kV (SC) | (19s/2,52) | 511.600 |
| 6 | CXH 120 – 12,7/22(24)kV (SC) | (37s/2,03) | 640.000 |
| 7 | CXH 150 – 12,7/22(24)kV (SC) | (37s/2,30) | 814.000 |
| 8 | CXH 185 – 12,7/22(24)kV (SC) | (37s/2,52) | 971.000 |
| 9 | CXH 240 – 12,7/22(24)kV (SC) | (61s/2,25) | 1.260.000 |
| STT | QUY CÁCH SẢN PHẨM | KẾT CẤU | ĐƠN GIÁ (VND/m – Đã VAT 10%) |
| 1 | CXH 25 – 12,7/22(24)kV (WB/SC) | (7s/2,14) | 160.600 |
| 2 | CXH 35 – 12,7/22(24)kV (WB/SC) | (7s/2,52) | 209.000 |
| 3 | CXH 50 – 12,7/22(24)kV (WB/SC) | (19s/1,80) | 278.000 |
| 4 | CXH 70 – 12,7/22(24)kV (WB/SC) | (19s/2,14) | 380.000 |
| 5 | CXH 95 – 12,7/22(24)kV (WB/SC) | (19s/2,52) | 516.000 |
| 6 | CXH 120 – 12,7/22(24)kV (WB/SC) | (37s/2,03) | 645.000 |
| 7 | CXH 150 – 12,7/22(24)kV (WB/SC) | (37s/2,30) | 820.000 |
| 8 | CXH 185 – 12,7/22(24)kV (WB/SC) | (37s/2,52) | 978.000 |
| 9 | CXH 240 – 12,7/22(24)kV (WB/SC) | (61s/2,25) | 1.269.000 |
| STT | QUY CÁCH SẢN PHẨM | KẾT CẤU | ĐƠN GIÁ (VND/m – Đã VAT 10%) |
| 1 | CXH 25 mm² – 18/30(36)kV (WB/SC) | (7s/2,14) | 179.000 |
| 2 | CXH 35 mm² – 18/30(36)kV (WB/SC) | (7s/2,52) | 228.000 |
| 3 | CXH 50 mm² – 18/30(36)kV (WB/SC) | (19s/1,80) | 299.000 |
| 4 | CXH 70 mm² – 18/30(36)kV (WB/SC) | (19s/2,14) | 402.600 |
| 5 | CXH 95 mm² – 18/30(36)kV (WB/SC) | (19s/2,52) | 539.000 |
| 6 | CXH 120 mm² – 18/30(36)kV (WB/SC) | (37s/2,03) | 669.000 |
| 7 | CXH 150 mm² – 18/30(36)kV (WB/SC) | (37s/2,30) | 845.000 |
| 8 | CXH 185 mm² – 18/30(36)kV (WB/SC) | (37s/2,52) | 1.004.000 |
| 9 | CXH 240 mm² – 18/30(36)kV (WB/SC) | (61s/2,25) | 1.303.000 |
Với chất lượng được kiểm soát chặt chẽ và vật liệu đạt tiêu chuẩn cao, cáp điện CXH TTT Cable (Tài Trường Thành) không chỉ đảm bảo hiệu quả truyền tải điện năng mà còn góp phần nâng cao độ bền vận hành cho toàn bộ hệ thống điện. Vui lòng liên hệ TTT Cable để được tư vấn chi tiết, nhận báo giá mới nhất cùng nhiều chính sách ưu đãi phù hợp. Thông tin liên hệ:
- Hotline / Zalo / Whatsapp: 0903.902.849
- Emai: taitruongthanh@tttcable.com
- Website: tttcable.com
- Địa chỉ: 192 Trần Đại Nghĩa, Khu phố 4, Phường Tân Tạo, Thành phố Hồ Chí Minh



