ACXH là cáp gì? Báo giá mới nhất cáp ACXH thương hiệu Tài Trường Thành

Trong hệ thống truyền tải điện năng trên không, việc lựa chọn loại cáp bọc có độ bền cơ học cao và khả năng chống chịu tốt trước điều kiện thời tiết khắc nghiệt là ưu tiên hàng đầu. Cáp ACXH là giải pháp được nhiều đơn vị điện lực và chủ đầu tư tin dùng cho các tuyến đường dây lưới điện trung thế nhờ ưu điểm vượt trội.

Vậy cáp ACXH có những đặc điểm nổi bật nào? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết dưới đây.

cáp điện acxh

Cáp ACXH là gì?

ACXH là loại cáp điện trung thế treo nhôm lõi thép, được sử dụng cho đường dây truyền tải điện trên không từ trạm cao thế đến các trạm hạ thế.

Đặc tính kỹ thuật:

  • Cấp điện áp U0/U(Um): 18/30(36)KV, 12,7/22(24) kV hoặc 12/20(24)kV.
  • Nhiệt độ làm việc liên tục cho phép của ruột dẫn là 90°C.
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 250°C.

Cấu tạo của cáp ACXH

Cáp ACXH được thiết kế nhằm đảm bảo khả năng vận hành ổn định, độ bền cơ học cao và phù hợp với điều kiện lắp đặt treo trên không:

  1. Sợi thép mạ kẽm: Giúp cáp chịu được lực kéo lớn, sức căng bề mặt tốt.
  2. Ruột dẫn nhôm: Các sợi nhôm được xoắn bao quanh lõi thép.
  3. Chống thấm ruột dẫn: Có thể được trang bị hoặc không trang bị lớp chống thấm, tùy theo yêu cầu kỹ thuật và điều kiện môi trường lắp đặt. Lớp chống thấm giúp hạn chế sự xâm nhập và lan truyền của hơi ẩm dọc vào ruột dẫn, góp phần bảo vệ cấu trúc cáp và duy trì độ ổn định lâu dài khi vận hành.
  4. Màn chắn ruột dẫn bằng bán dẫn: Có nhiệm vụ làm nhẵn bề mặt tiếp xúc giữa ruột dẫn và lớp cách điện, giúp phân bố điện trường đồng đều. Nhờ đó, lớp này hạn chế ứng suất điện cục bộ, giảm nguy cơ phóng điện và góp phần nâng cao độ an toàn cũng như tuổi thọ của cáp khi vận hành.
  5. Cách điện XLPE: Là vật liệu cách điện có thể vận hành liên tục ở nhiệt độ lên đến 90°C và chịu được nhiệt độ ngắn mạch lên đến 250°C.
  6. Vỏ bảo vệ HDPE: Đây là lớp bảo vệ quan trọng giúp chống lại tác động của tia UV, tác động cơ học… từ môi trường.

cấu tạo cáp trung thế acxh

Ưu điểm khi sử dụng cáp ACXH

Cáp ACXH mang lại nhiều giá trị kinh tế và kỹ thuật nổi bật:

  • Độ bền cơ học vượt trội: Nhờ lõi thép mạ kẽm cường độ cao, cáp có khả năng chịu lực kéo lớn, chống võng tốt, phù hợp lắp đặt trên các tuyến đường dây có khoảng cách giữa các trụ điện dài và điều kiện địa hình phức tạp.
  • An toàn vận hành cao: Lớp cách điện giúp giảm đáng kể nguy cơ sự cố do va chạm (cây cối, động vật…) hoặc các tác động bên ngoài trong hành lang lưới điện, qua đó nâng cao độ an toàn khi vận hành và phù hợp với các khu dân cư, đô thị.
  • Tuổi thọ sử dụng lâu dài: Vỏ bảo vệ HDPE có khả năng chống tia UV và oxy hóa hiệu quả, giúp cáp vận hành ổn định, bền bỉ trong thời gian dài ngay cả trong điều kiện môi trường thời tiết nắng gắt, mưa, gió… thường xuyên.

TTT Cable – Đơn vị cung cấp cáp ACXH uy tín hàng đầu

Khi nhắc đến các dòng cáp trung thế chất lượng cao tại Việt Nam, không thể không nhắc đến thương hiệu TTT Cable (Cáp điện Tài Trường Thành). Với nhiều năm kinh nghiệm trong ngành sản xuất dây cáp điện, TTT Cable đã khẳng định vị thế qua các dòng sản phẩm đạt chuẩn.

Sản phẩm cáp ACXH thương hiệu TTT Cable được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn TCVN 5064, TCVN 5935, IEC 60502-2 hoặc tiêu chuẩn tương đương.

  • Chất lượng tốt: Ruột dẫn nhôm và lõi thép được tuyển chọn kỹ lưỡng, đảm bảo độ bền kéo và khả năng dẫn điện tối ưu.
  • Công nghệ bọc hiện đại: Lớp cách điện XLPE và vỏ HDPE được đùn bọc chính xác, đúng tiêu chuẩn, tăng cường khả năng bảo vệ và chịu áp lực điện trường.
  • Đầy đủ chứng nhận: Sản phẩm được kiểm định nghiêm ngặt trước khi xuất xưởng, đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật theo yêu cầu từng dự án.

Báo giá cáp điện ACXH Tài Trường Thành

QUY CÁCH SẢN PHẨM ĐƠN GIÁ CÓ VAT 8%
(VNĐ/Mét)
Dây Nhôm Lõi Thép, cách điện XLPE/HDPE – 12,7/22(24)kV: Bán dẫn
ACXH 50/8 – 12,7/22(24)kV (SC) 58.000
ACXH 70/11 – 12,7/22(24)kV (SC) 70.000
ACXH 95/16 – 12,7/22(24)kV (SC) 87.000
ACXH 120/19 – 12,7/22(24)kV (SC) Liên hệ
ACXH 150/19 – 12,7/22(24)kV (SC) Liên hệ
ACXH 185/24 – 12,7/22(24)kV (SC) Liên hệ
ACXH 185/29 – 12,7/22(24)kV (SC) Liên hệ
ACXH 240/32 – 12,7/22(24)kV (SC) Liên hệ
ACXH 240/39 – 12,7/22(24)kV (SC) Liên hệ
Dây Nhôm Lõi Thép, cách điện XLPE/HDPE – 12,7/22(24)kV: Chống thấm + Bán dẫn
ACXH 50/8 – 12,7/22(24)kV (WB/SC) 59.000
ACXH 70/11 – 12,7/22(24)kV (WB/SC) 72.000
ACXH 95/16 – 12,7/22(24)kV (WB/SC) 90.000
ACXH 120/19 – 12,7/22(24)kV (WB/SC) Liên hệ
ACXH 150/19 – 12,7/22(24)kV (WB/SC) Liên hệ
ACXH 185/24 – 12,7/22(24)kV (WB/SC) Liên hệ
ACXH 185/29 – 12,7/22(24)kV (WB/SC) Liên hệ
ACXH 240/32 – 12,7/22(24)kV (WB/SC) Liên hệ
ACXH 240/39 – 12,7/22(24)kV (WB/SC) Liên hệ
Dây Nhôm Lõi Thép, cách điện XLPE/HDPE – 18/30(36)kV: Chống thấm + Bán dẫn
ACXH 50/8 – 18/30(36)kV (WB/SC) 78.600
ACXH 70/11 – 18/30(36)kV (WB/SC) 92.600
ACXH 95/16 – 18/30(36)kV (WB/SC) 111.000
ACXH 120/19 – 18/30(36)kV (WB/SC) Liên hệ
ACXH 150/19 – 18/30(36)kV (WB/SC) Liên hệ
ACXH 185/24 – 18/30(36)kV (WB/SC) Liên hệ
ACXH 185/29 – 18/30(36)kV (WB/SC) Liên hệ
ACXH 240/32 – 18/30(36)kV (WB/SC) Liên hệ
ACXH 240/39 – 18/30(36)kV (WB/SC) Liên hệ

Cáp ACXH của TTT Cable là lựa chọn sự an tâm cho công trình và hệ thống đường dây truyền tải điện. Liên hệ ngay với chúng tôi để nhận báo giá chi tiết và hỗ trợ kỹ thuật tốt nhất cho dự án của bạn.

Thông tin liên hệ:

☎️ 0903.902.849 (Hotline/Zalo/Whatsapp)
📧 taitruongthanh@tttcable.com
🌐 tttcable.com

Back To Top