Dây điện 3 pha 4 lõi: Cấu tạo và giá bán

Dây điện 3 pha 4 lõi là loại dây cáp điện được sử dụng trong nhiều hệ thống điện hạ thế, tại nhà xưởng, công trình thương mại và các hệ thống phân phối điện. Vậy dây điện 3 pha 4 lõi có cấu tạo như thế nào, được ứng dụng ở đâu và giá bao nhiêu? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp những thông tin cần biết về loại dây cáp này.

dây điện 3 pha 4 lõi

Dây điện 3 pha 4 lõi là gì?

Dây điện 3 pha 4 lõi là cách gọi phổ biến đối với dây hoặc cáp điện có 4 lõi dẫn điện, được sử dụng trong hệ thống điện 3 pha. Cấu hình thường gặp gồm 3 lõi pha và 1 lõi trung tính, tuy nhiên cách bố trí và chức năng của từng lõi còn phụ thuộc vào thiết kế hệ thống và cấu trúc cụ thể của sản phẩm.

Khi lựa chọn sản phẩm, cần căn cứ vào sơ đồ điện, yêu cầu của hệ thống và thông số kỹ thuật để xác định loại cáp phù hợp.

Trong thực tế, các cụm từ dây điện 3 pha 4 lõi, dây 3 pha 4 lõi và dây cáp điện 3 pha 4 lõi có thể được sử dụng để tìm kiếm cùng một nhóm sản phẩm.

Cấu tạo

Cấu tạo của dây điện 3 pha 4 lõi phụ thuộc vào loại sản phẩm và yêu cầu sử dụng. Về cơ bản, dây gồm 4 lõi dẫn điện, mỗi lõi được bọc một lớp cách điện riêng. Tùy từng loại cáp, cấu trúc có thể được bổ sung các lớp như lớp độn, vỏ bọc bên trong, lớp giáp, vỏ bảo vệ bên ngoài… Vỏ bọc bên trong (inner sheath) còn được gọi là vỏ trong hoặc lớp vỏ bọc trong, được bố trí sau cụm lõi và lớp độn, trước lớp giáp kim loại nếu cáp có giáp. Vỏ bảo vệ bên ngoài (outer sheath) là lớp ngoài cùng, bao bọc toàn bộ kết cấu cáp và nằm bên ngoài lớp giáp nếu cáp được trang bị lớp giáp.

Ruột dẫn điện

Ruột dẫn đảm nhiệm chức năng truyền tải điện năng trong cáp. Đồng và nhôm là hai vật liệu được sử dụng phổ biến để chế tạo ruột dẫn.

Dây điện 3 pha 4 lõi đồng có khả năng dẫn điện tốt và độ bền cơ học cao, phù hợp với nhiều hệ thống điện. Dây điện 3 pha 4 lõi nhôm có khối lượng nhẹ hơn đồng, phù hợp với những công trình cần cân đối giữa yêu cầu kỹ thuật, khối lượng và chi phí vật liệu.

Lớp cách điện

Mỗi lõi dẫn điện được bọc một lớp cách điện nhằm ngăn cách các lõi với nhau và bảo vệ ruột dẫn trong quá trình vận hành. Lớp cách điện thường được chế tạo từ PVC hoặc XLPE.

Lớp độn và vỏ bọc bên trong

Đối với một số loại cáp nhiều lõi, lớp độn được bố trí giữa các lõi nhằm lấp đầy khoảng trống, định hình kết cấu và duy trì hình dạng của cáp. Tùy cấu trúc sản phẩm, cáp có thể được bổ sung lớp vỏ bọc bên trong, thường làm từ PVC, nhằm bảo vệ các thành phần bên trong và tăng độ ổn định cho kết cấu cáp.

Lớp giáp và các lớp bảo vệ

Các loại cáp yêu cầu khả năng bảo vệ cơ học cao có thể được trang bị lớp giáp kim loại. Giáp băng thép hoặc các dạng giáp khác được lựa chọn tùy theo cấu trúc sản phẩm và điều kiện lắp đặt.

Ngoài lớp giáp, một số loại cáp còn có thể được bổ sung băng quấn hoặc lớp chống thấm nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và điều kiện sử dụng cụ thể, điển hình là lắp đặt ngầm.

Vỏ bảo vệ bên ngoài

Vỏ bảo vệ là lớp ngoài cùng của cáp, có chức năng bảo vệ các thành phần bên trong trước tác động của môi trường và điều kiện lắp đặt. Vật liệu và đặc tính của lớp vỏ được lựa chọn theo thiết kế và mục đích sử dụng của từng loại cáp.

Như vậy, dây điện 3 pha 4 lõi có thể bao gồm nhiều lớp cấu tạo khác nhau bên cạnh ruột dẫn và lớp cách điện. Số lượng và đặc điểm của từng lớp phụ thuộc vào loại cáp, cấp điện áp và điều kiện lắp đặt.cấu tạo dây điện 3 pha 4 lõi

Ứng dụng

Dây điện 3 pha 4 lõi được sử dụng trong nhiều hệ thống cấp và phân phối điện 3 pha. Tùy cấu trúc cáp, cấp điện áp và điều kiện lắp đặt, sản phẩm có thể được ứng dụng trong các công trình sau:

  • Hệ thống phân phối điện hạ thế: Sử dụng để truyền tải và phân phối điện từ nguồn đến tủ điện, các tuyến phân phối và thiết bị sử dụng điện.
  • Nhà xưởng và cơ sở sản xuất: Cấp nguồn cho máy móc, động cơ và các thiết bị điện 3 pha trong dây chuyền sản xuất.
  • Tòa nhà và công trình thương mại: Sử dụng trong các tuyến cấp nguồn và phân phối điện cho văn phòng, trung tâm thương mại, công trình dịch vụ và các khu vực sử dụng điện.
  • Công trình dân dụng và khu dân cư: Sử dụng trong hệ thống điện 3 pha của các công trình có nhu cầu cấp nguồn cho thiết bị và hệ thống điện công suất lớn.

Việc lựa chọn dây điện 3 pha 4 lõi cần căn cứ vào sơ đồ điện, dòng tải, cấp điện áp, phương pháp lắp đặt và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.

Địa chỉ mua dây điện 3 pha 4 lõi uy tín

Dây điện 3 pha 4 lõi thương hiệu TTT Cable

Dây điện 3 pha 4 lõi TTT Cable được sản xuất theo công nghệ hiện đại với đa dạng vật liệu ruột dẫn, tiết diện, vật liệu cách điện và cấu trúc cáp, đáp ứng các yêu cầu khác nhau trong hệ thống cấp và phân phối điện. Tùy theo đặc điểm công trình, phương pháp lắp đặt và yêu cầu kỹ thuật, khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng mục đích sử dụng.

Các sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn áp dụng cho từng dòng cáp, với quy trình kiểm soát chặt chẽ từ nguyên vật liệu, kết cấu cáp đến các yêu cầu kỹ thuật trong quá trình sản xuất. Với hơn 35 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất dây và cáp điện, TTT Cable không ngừng phát triển năng lực sản xuất, mở rộng danh mục sản phẩm và nâng cao chất lượng, đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của các công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp.

Giá dây điện 3 pha 4 lõi

Dưới đây là bảng giá một số sản phẩm dây cáp điện 3 pha 4 lõi thương hiệu Tài Trường Thành. Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm. Để nhận báo giá chính xác, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp TTT Cable hoặc hệ thống đại lý phân phối chính hãng trên toàn quốc để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.

Thông tin liên hệ:

Giá dây điện 3 pha 4 lõi đồng:

STTCáp điện lực (3+1) lõi đồng
cách điện PVC, vỏ PVC – 0.6/1kV
ĐƠN GIÁ CÓ VAT 8%
(VND/Mét)
1CVV 3×10 + 1×6202.000
2CVV 3×11 + 1×6216.300
3CVV 3×16 + 1×8305.000
4CVV 3×16 + 1×10316.600
5CVV 3×25 + 1×10459.300
6CVV 3×25 + 1×16491.600
7CVV 3×35 + 1×16636.800
8CVV 3×35 + 1×25686.600
9CVV 3×50 + 1×25895.000
10CVV 3×50 + 1×35946.300
11CVV 3×70 + 1×351.247.000
12CVV 3×70 + 1×501.321.000
13CVV 3×95 + 1×501.720.000
14CVV 3×95 + 1×701.826.000
15CVV 3×120 + 1×70Liên hệ
16CVV 3×120 + 1×95Liên hệ
17CVV 3×150 + 1×70Liên hệ
18CVV 3×150 + 1×95Liên hệ
19CVV 3×185 + 1×95Liên hệ
20CVV 3×185 + 1×120Liên hệ
21CVV 3×240 + 1×120Liên hệ
22CVV 3×240 + 1×150Liên hệ
23CVV 3×250 + 1×120Liên hệ
24CVV 3×250 + 1×150Liên hệ
25CVV 3×300 + 1×150Liên hệ
26CVV 3×300 + 1×185Liên hệ
27CVV 3×350 + 1×185Liên hệ
28CVV 3×350 + 1×240Liên hệ
29CVV 3×400 + 1×185Liên hệ
30CVV 3×400 + 1×240Liên hệ

 

STTCáp điện lực 4 lõi đồng
cách điện PVC, vỏ PVC – 0.6/1kV
ĐƠN GIÁ CÓ VAT 8%
(VND/Mét)
1CVV 4×1.545.000
2CVV 4×2.566.600
3CVV 4×4102.000
4CVV 4×6141.600
5CVV 4×8183.000
6CVV 4×10225.600
7CVV 4×11245.000
8CVV 4×16349.000
9CVV 4×25539.000
10CVV 4×35735.000
11CVV 4×501.013.000
12CVV 4×701.416.000
13CVV 4×951.953.000
14CVV 4×120Liên hệ
15CVV 4×150Liên hệ
16CVV 4×185Liên hệ
17CVV 4×240Liên hệ
18CVV 4×250Liên hệ
19CVV 4×300Liên hệ
20CVV 4×350Liên hệ
21CVV 4×400Liên hệ

 

STTCáp điện lực (3+1) lõi đồng
cách điện XLPE, vỏ PVC – 0.6/1kV
ĐƠN GIÁ CÓ VAT 8%
(VND/Mét)
1CXV 3×10 + 1×6202.600
2CXV 3×11 + 1×6216.900
3CXV 3×16 + 1×8305.800
4CXV 3×16 + 1×10317.500
5CXV 3×25 + 1×10460.300
6CXV 3×25 + 1×16492.800
7CXV 3×35 + 1×16638.300
8CXV 3×35 + 1×25688.300
9CXV 3×50 + 1×25896.900
10CXV 3×50 + 1×35948.300
11CXV 3×70 + 1×351.249.600
12CXV 3×70 + 1×501.323.600
13CXV 3×95 + 1×501.723.000
14CXV 3×95 + 1×701.829.000
15CXV 3×120 + 1×70Liên hệ
16CXV 3×120 + 1×95Liên hệ
17CXV 3×150 + 1×70Liên hệ
18CXV 3×150 + 1×95Liên hệ
19CXV 3×185 + 1×95Liên hệ
20CXV 3×185 + 1×120Liên hệ
21CXV 3×240 + 1×120Liên hệ
22CXV 3×240 + 1×150Liên hệ
23CXV 3×250 + 1×120Liên hệ
24CXV 3×250 + 1×150Liên hệ
25CXV 3×300 + 1×150Liên hệ
26CXV 3×300 + 1×185Liên hệ
27CXV 3×350 + 1×185Liên hệ
28CXV 3×350 + 1×240Liên hệ
29CXV 3×400 + 1×185Liên hệ
30CXV 3×400 + 1×240Liên hệ

 

STTCáp điện lực 4 lõi đồng
cách điện XLPE, vỏ PVC – 0.6/1kV
ĐƠN GIÁ CÓ VAT 8%
(VND/Mét)
1CXV 4×1.545.300
2CXV 4×2.566.900
3CXV 4×4102.300
4CXV 4×6142.000
5CXV 4×8183.300
6CXV 4×10226.000
7CXV 4×11245.400
8CXV 4×16349.500
9CXV 4×25539.600
10CXV 4×35735.800
11CXV 4×501.013.800
12CXV 4×701.417.000
13CXV 4×951.954.000
14CXV 4×120Liên hệ
15CXV 4×150Liên hệ
16CXV 4×185Liên hệ
17CXV 4×240Liên hệ
18CXV 4×250Liên hệ
19CXV 4×300Liên hệ
20CXV 4×350Liên hệ
21CXV 4×400Liên hệ

 

STTCáp ngầm hạ thế (3+1) lõi đồng, cách điện PVC, giáp thép, vỏ PVC – 0.6/1kVĐƠN GIÁ CÓ VAT 8%
(VND/Mét)
1CVV/DSTA 3×10 + 1×6216.000
2CVV/DSTA 3×11 + 1×6230.500
3CVV/DSTA 3×16 + 1×8322.300
4CVV/DSTA 3×16 + 1×10334.600
5CVV/DSTA 3×25 + 1×10481.000
6CVV/DSTA 3×25 + 1×16515.000
7CVV/DSTA 3×35 + 1×16665.000
8CVV/DSTA 3×35 + 1×25717.900
9CVV/DSTA 3×50 + 1×25933.600
10CVV/DSTA 3×50 + 1×35991.000
11CVV/DSTA 3×70 + 1×351.304.200
12CVV/DSTA 3×70 + 1×501.381.000
13CVV/DSTA 3×95 + 1×501.780.600
14CVV/DSTA 3×95 + 1×701.889.000
15CVV/DSTA 3×120 + 1×70Liên hệ
16CVV/DSTA 3×120 + 1×95Liên hệ
17CVV/DSTA 3×150 + 1×70Liên hệ
18CVV/DSTA 3×150 + 1×95Liên hệ
19CVV/DSTA 3×185 + 1×95Liên hệ
20CVV/DSTA 3×185 + 1×120Liên hệ
21CVV/DSTA 3×240 + 1×120Liên hệ
22CVV/DSTA 3×240 + 1×150Liên hệ
23CVV/DSTA 3×250 + 1×120Liên hệ
24CVV/DSTA 3×250 + 1×150Liên hệ
25CVV/DSTA 3×300 + 1×150Liên hệ
26CVV/DSTA 3×300 + 1×185Liên hệ
27CVV/DSTA 3×350 + 1×185Liên hệ
28CVV/DSTA 3×350 + 1×240Liên hệ
29CVV/DSTA 3×400 + 1×185Liên hệ
30CVV/DSTA 3×400 + 1×240Liên hệ

 

STTCáp ngầm hạ thế 4 lõi đồng, cách điện PVC, giáp thép, vỏ PVC – 0.6/1kVĐƠN GIÁ CÓ VAT 8%
(VND/Mét)
1CVV/DSTA 4×6152.600
2CVV/DSTA 4×8194.600
3CVV/DSTA 4×10238.800
4CVV/DSTA 4×11259.100
5CVV/DSTA 4×16367.000
6CVV/DSTA 4×25567.600
7CVV/DSTA 4×35770.800
8CVV/DSTA 4×501.063.000
9CVV/DSTA 4×701.486.300
10CVV/DSTA 4×952.025.600
11CVV/DSTA 4×120Liên hệ
12CVV/DSTA 4×150Liên hệ
13CVV/DSTA 4×185Liên hệ
14CVV/DSTA 4×240Liên hệ
15CVV/DSTA 4×250Liên hệ
16CVV/DSTA 4×300Liên hệ
17CVV/DSTA 4×350Liên hệ
18CVV/DSTA 4×400Liên hệ

 

STTCáp ngầm hạ thế (3+1) lõi đồng, cách điện PVC, giáp thép, vỏ PVC – 0.6/1kVĐƠN GIÁ CÓ VAT 8%
(VND/Mét)
1CXV/DSTA 3×10 + 1×6206.000
2CXV/DSTA 3×11 + 1×6220.000
3CXV/DSTA 3×16 + 1×8301.600
4CXV/DSTA 3×16 + 1×10313.800
5CXV/DSTA 3×25 + 1×10452.000
6CXV/DSTA 3×25 + 1×16483.000
7CXV/DSTA 3×35 + 1×16623.500
8CXV/DSTA 3×35 + 1×25672.200
9CXV/DSTA 3×50 + 1×25872.000
10CXV/DSTA 3×50 + 1×35922.900
11CXV/DSTA 3×70 + 1×351.236.000
12CXV/DSTA 3×70 + 1×501.306.600
13CXV/DSTA 3×95 + 1×501.690.000
14CXV/DSTA 3×95 + 1×701.794.000
15CXV/DSTA 3×120 + 1×70Liên hệ
16CXV/DSTA 3×120 + 1×95Liên hệ
17CXV/DSTA 3×150 + 1×70Liên hệ
18CXV/DSTA 3×150 + 1×95Liên hệ
19CXV/DSTA 3×185 + 1×95Liên hệ
20CXV/DSTA 3×185 + 1×120Liên hệ
21CXV/DSTA 3×240 + 1×120Liên hệ
22CXV/DSTA 3×240 + 1×150Liên hệ
23CXV/DSTA 3×250 + 1×120Liên hệ
24CXV/DSTA 3×250 + 1×150Liên hệ
25CXV/DSTA 3×300 + 1×150Liên hệ
26CXV/DSTA 3×300 + 1×185Liên hệ
27CXV/DSTA 3×350 + 1×185Liên hệ
28CXV/DSTA 3×350 + 1×240Liên hệ
29CXV/DSTA 3×400 + 1×185Liên hệ
30CXV/DSTA 3×400 + 1×240Liên hệ

 

STTCáp ngầm hạ thế 4 lõi đồng ép chặt, cách điện XLPE, giáp thép, vỏ PVC – 0.6/1kVĐƠN GIÁ CÓ VAT 8%
(VND/Mét)
1CXV/DSTA(cs) 4×10225.000
2CXV/DSTA(cs) 4×11243.300
3CXV/DSTA(cs) 4×16343.000
4CXV/DSTA(cs) 4×25526.000
5CXV/DSTA(cs) 4×35713.300
6CXV/DSTA(cs) 4×50997.300
7CXV/DSTA(cs) 4×701.404.000
8CXV/DSTA(cs) 4×951.915.900
9CXV/DSTA(cs) 4×120Liên hệ
10CXV/DSTA(cs) 4×150Liên hệ
11CXV/DSTA(cs) 4×185Liên hệ
12CXV/DSTA(cs) 4×240Liên hệ
13CXV/DSTA(cs) 4×250Liên hệ
14CXV/DSTA(cs) 4×300Liên hệ
15CXV/DSTA(cs) 4×350Liên hệ
16CXV/DSTA(cs) 4×400Liên hệ

Giá dây điện 3 pha 4 lõi nhôm:

 

STTCáp nhôm ABC vặn xoắn (3L+1N) lõi
cách điện XLPE – 0.6/1kV
ĐƠN GIÁ CÓ VAT 8%
(VND/Mét)
1LV-ABC 3×25 + 1×1650.600
2LV-ABC 3×35 + 1×1661.600
3LV-ABC 3×35 + 1×2565.600
4LV-ABC 3×50 + 1×2584.800
5LV-ABC 3×50 + 1×3588.900
6LV-ABC 3×70 + 1×35116.600
7LV-ABC 3×70 + 1×50123.000
8LV-ABC 3×95 + 1×50157.300
9LV-ABC 3×95 + 1×70166.600
10LV-ABC 3×120 + 1×70Liên hệ
11LV-ABC 3×120 + 1×95Liên hệ
12LV-ABC 3×150 + 1×70Liên hệ
13LV-ABC 3×150 + 1×95Liên hệ
14LV-ABC 3×185 + 1×95Liên hệ
15LV-ABC 3×185 + 1×120Liên hệ
16LV-ABC 3×240 + 1×120Liên hệ
17LV-ABC 3×240 + 1×150Liên hệ
18LV-ABC 3×300 + 1×150Liên hệ
19LV-ABC 3×300 + 1×185Liên hệ
20LV-ABC 3×400 + 1×185Liên hệ
21LV-ABC 3×400 + 1×240Liên hệ

 

STTCáp nhôm ABC vặn xoắn 4 lõi
cách điện XLPE – 0.6/1kV
ĐƠN GIÁ CÓ VAT 8%
(VND/Mét)
1LV-ABC 4×1641.800
2LV-ABC 4×2555.000
3LV-ABC 4×3570.500
4LV-ABC 4×5096.000
5LV-ABC 4×70133.500
6LV-ABC 4×95179.600
7LV-ABC 4×120Liên hệ
8LV-ABC 4×150Liên hệ
9LV-ABC 4×185Liên hệ
10LV-ABC 4×240Liên hệ
11LV-ABC 4×300Liên hệ
12LV-ABC 4×400Liên hệ

 

Back To Top