Dây điện 3 pha 4 lõi: Cấu tạo và giá bán
Dây điện 3 pha 4 lõi là loại dây cáp điện được sử dụng trong nhiều hệ thống điện hạ thế, tại nhà xưởng, công trình thương mại và các hệ thống phân phối điện. Vậy dây điện 3 pha 4 lõi có cấu tạo như thế nào, được ứng dụng ở đâu và giá bao nhiêu? Bài viết dưới đây sẽ cung cấp những thông tin cần biết về loại dây cáp này.

Dây điện 3 pha 4 lõi là gì?
Dây điện 3 pha 4 lõi là cách gọi phổ biến đối với dây hoặc cáp điện có 4 lõi dẫn điện, được sử dụng trong hệ thống điện 3 pha. Cấu hình thường gặp gồm 3 lõi pha và 1 lõi trung tính, tuy nhiên cách bố trí và chức năng của từng lõi còn phụ thuộc vào thiết kế hệ thống và cấu trúc cụ thể của sản phẩm.
Khi lựa chọn sản phẩm, cần căn cứ vào sơ đồ điện, yêu cầu của hệ thống và thông số kỹ thuật để xác định loại cáp phù hợp.
Trong thực tế, các cụm từ dây điện 3 pha 4 lõi, dây 3 pha 4 lõi và dây cáp điện 3 pha 4 lõi có thể được sử dụng để tìm kiếm cùng một nhóm sản phẩm.
Cấu tạo
Cấu tạo của dây điện 3 pha 4 lõi phụ thuộc vào loại sản phẩm và yêu cầu sử dụng. Về cơ bản, dây gồm 4 lõi dẫn điện, mỗi lõi được bọc một lớp cách điện riêng. Tùy từng loại cáp, cấu trúc có thể được bổ sung các lớp như lớp độn, vỏ bọc bên trong, lớp giáp, vỏ bảo vệ bên ngoài… Vỏ bọc bên trong (inner sheath) còn được gọi là vỏ trong hoặc lớp vỏ bọc trong, được bố trí sau cụm lõi và lớp độn, trước lớp giáp kim loại nếu cáp có giáp. Vỏ bảo vệ bên ngoài (outer sheath) là lớp ngoài cùng, bao bọc toàn bộ kết cấu cáp và nằm bên ngoài lớp giáp nếu cáp được trang bị lớp giáp.
Ruột dẫn điện
Ruột dẫn đảm nhiệm chức năng truyền tải điện năng trong cáp. Đồng và nhôm là hai vật liệu được sử dụng phổ biến để chế tạo ruột dẫn.
Dây điện 3 pha 4 lõi đồng có khả năng dẫn điện tốt và độ bền cơ học cao, phù hợp với nhiều hệ thống điện. Dây điện 3 pha 4 lõi nhôm có khối lượng nhẹ hơn đồng, phù hợp với những công trình cần cân đối giữa yêu cầu kỹ thuật, khối lượng và chi phí vật liệu.
Lớp cách điện
Mỗi lõi dẫn điện được bọc một lớp cách điện nhằm ngăn cách các lõi với nhau và bảo vệ ruột dẫn trong quá trình vận hành. Lớp cách điện thường được chế tạo từ PVC hoặc XLPE.
Lớp độn và vỏ bọc bên trong
Đối với một số loại cáp nhiều lõi, lớp độn được bố trí giữa các lõi nhằm lấp đầy khoảng trống, định hình kết cấu và duy trì hình dạng của cáp. Tùy cấu trúc sản phẩm, cáp có thể được bổ sung lớp vỏ bọc bên trong, thường làm từ PVC, nhằm bảo vệ các thành phần bên trong và tăng độ ổn định cho kết cấu cáp.
Lớp giáp và các lớp bảo vệ
Các loại cáp yêu cầu khả năng bảo vệ cơ học cao có thể được trang bị lớp giáp kim loại. Giáp băng thép hoặc các dạng giáp khác được lựa chọn tùy theo cấu trúc sản phẩm và điều kiện lắp đặt.
Ngoài lớp giáp, một số loại cáp còn có thể được bổ sung băng quấn hoặc lớp chống thấm nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật và điều kiện sử dụng cụ thể, điển hình là lắp đặt ngầm.
Vỏ bảo vệ bên ngoài
Vỏ bảo vệ là lớp ngoài cùng của cáp, có chức năng bảo vệ các thành phần bên trong trước tác động của môi trường và điều kiện lắp đặt. Vật liệu và đặc tính của lớp vỏ được lựa chọn theo thiết kế và mục đích sử dụng của từng loại cáp.
Như vậy, dây điện 3 pha 4 lõi có thể bao gồm nhiều lớp cấu tạo khác nhau bên cạnh ruột dẫn và lớp cách điện. Số lượng và đặc điểm của từng lớp phụ thuộc vào loại cáp, cấp điện áp và điều kiện lắp đặt.
Ứng dụng
Dây điện 3 pha 4 lõi được sử dụng trong nhiều hệ thống cấp và phân phối điện 3 pha. Tùy cấu trúc cáp, cấp điện áp và điều kiện lắp đặt, sản phẩm có thể được ứng dụng trong các công trình sau:
- Hệ thống phân phối điện hạ thế: Sử dụng để truyền tải và phân phối điện từ nguồn đến tủ điện, các tuyến phân phối và thiết bị sử dụng điện.
- Nhà xưởng và cơ sở sản xuất: Cấp nguồn cho máy móc, động cơ và các thiết bị điện 3 pha trong dây chuyền sản xuất.
- Tòa nhà và công trình thương mại: Sử dụng trong các tuyến cấp nguồn và phân phối điện cho văn phòng, trung tâm thương mại, công trình dịch vụ và các khu vực sử dụng điện.
- Công trình dân dụng và khu dân cư: Sử dụng trong hệ thống điện 3 pha của các công trình có nhu cầu cấp nguồn cho thiết bị và hệ thống điện công suất lớn.
Việc lựa chọn dây điện 3 pha 4 lõi cần căn cứ vào sơ đồ điện, dòng tải, cấp điện áp, phương pháp lắp đặt và yêu cầu kỹ thuật của từng công trình.
Địa chỉ mua dây điện 3 pha 4 lõi uy tín
Dây điện 3 pha 4 lõi thương hiệu TTT Cable
Dây điện 3 pha 4 lõi TTT Cable được sản xuất theo công nghệ hiện đại với đa dạng vật liệu ruột dẫn, tiết diện, vật liệu cách điện và cấu trúc cáp, đáp ứng các yêu cầu khác nhau trong hệ thống cấp và phân phối điện. Tùy theo đặc điểm công trình, phương pháp lắp đặt và yêu cầu kỹ thuật, khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm phù hợp với từng mục đích sử dụng.
Các sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn áp dụng cho từng dòng cáp, với quy trình kiểm soát chặt chẽ từ nguyên vật liệu, kết cấu cáp đến các yêu cầu kỹ thuật trong quá trình sản xuất. Với hơn 35 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất dây và cáp điện, TTT Cable không ngừng phát triển năng lực sản xuất, mở rộng danh mục sản phẩm và nâng cao chất lượng, đáp ứng nhu cầu ngày càng đa dạng của các công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp.
Giá dây điện 3 pha 4 lõi
Dưới đây là bảng giá một số sản phẩm dây cáp điện 3 pha 4 lõi thương hiệu Tài Trường Thành. Bảng giá chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi theo từng thời điểm. Để nhận báo giá chính xác, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp TTT Cable hoặc hệ thống đại lý phân phối chính hãng trên toàn quốc để được tư vấn và hỗ trợ nhanh chóng.
Thông tin liên hệ:
- Hotline/Zalo: 0903.902.849
- Email: support@tttcable.com
- Website: https://tttcable.com
Giá dây điện 3 pha 4 lõi đồng:
| STT | Cáp điện lực (3+1) lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC – 0.6/1kV | ĐƠN GIÁ CÓ VAT 8% (VND/Mét) |
| 1 | CVV 3×10 + 1×6 | 202.000 |
| 2 | CVV 3×11 + 1×6 | 216.300 |
| 3 | CVV 3×16 + 1×8 | 305.000 |
| 4 | CVV 3×16 + 1×10 | 316.600 |
| 5 | CVV 3×25 + 1×10 | 459.300 |
| 6 | CVV 3×25 + 1×16 | 491.600 |
| 7 | CVV 3×35 + 1×16 | 636.800 |
| 8 | CVV 3×35 + 1×25 | 686.600 |
| 9 | CVV 3×50 + 1×25 | 895.000 |
| 10 | CVV 3×50 + 1×35 | 946.300 |
| 11 | CVV 3×70 + 1×35 | 1.247.000 |
| 12 | CVV 3×70 + 1×50 | 1.321.000 |
| 13 | CVV 3×95 + 1×50 | 1.720.000 |
| 14 | CVV 3×95 + 1×70 | 1.826.000 |
| 15 | CVV 3×120 + 1×70 | Liên hệ |
| 16 | CVV 3×120 + 1×95 | Liên hệ |
| 17 | CVV 3×150 + 1×70 | Liên hệ |
| 18 | CVV 3×150 + 1×95 | Liên hệ |
| 19 | CVV 3×185 + 1×95 | Liên hệ |
| 20 | CVV 3×185 + 1×120 | Liên hệ |
| 21 | CVV 3×240 + 1×120 | Liên hệ |
| 22 | CVV 3×240 + 1×150 | Liên hệ |
| 23 | CVV 3×250 + 1×120 | Liên hệ |
| 24 | CVV 3×250 + 1×150 | Liên hệ |
| 25 | CVV 3×300 + 1×150 | Liên hệ |
| 26 | CVV 3×300 + 1×185 | Liên hệ |
| 27 | CVV 3×350 + 1×185 | Liên hệ |
| 28 | CVV 3×350 + 1×240 | Liên hệ |
| 29 | CVV 3×400 + 1×185 | Liên hệ |
| 30 | CVV 3×400 + 1×240 | Liên hệ |
| STT | Cáp điện lực 4 lõi đồng cách điện PVC, vỏ PVC – 0.6/1kV | ĐƠN GIÁ CÓ VAT 8% (VND/Mét) |
| 1 | CVV 4×1.5 | 45.000 |
| 2 | CVV 4×2.5 | 66.600 |
| 3 | CVV 4×4 | 102.000 |
| 4 | CVV 4×6 | 141.600 |
| 5 | CVV 4×8 | 183.000 |
| 6 | CVV 4×10 | 225.600 |
| 7 | CVV 4×11 | 245.000 |
| 8 | CVV 4×16 | 349.000 |
| 9 | CVV 4×25 | 539.000 |
| 10 | CVV 4×35 | 735.000 |
| 11 | CVV 4×50 | 1.013.000 |
| 12 | CVV 4×70 | 1.416.000 |
| 13 | CVV 4×95 | 1.953.000 |
| 14 | CVV 4×120 | Liên hệ |
| 15 | CVV 4×150 | Liên hệ |
| 16 | CVV 4×185 | Liên hệ |
| 17 | CVV 4×240 | Liên hệ |
| 18 | CVV 4×250 | Liên hệ |
| 19 | CVV 4×300 | Liên hệ |
| 20 | CVV 4×350 | Liên hệ |
| 21 | CVV 4×400 | Liên hệ |
| STT | Cáp điện lực (3+1) lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC – 0.6/1kV | ĐƠN GIÁ CÓ VAT 8% (VND/Mét) |
| 1 | CXV 3×10 + 1×6 | 202.600 |
| 2 | CXV 3×11 + 1×6 | 216.900 |
| 3 | CXV 3×16 + 1×8 | 305.800 |
| 4 | CXV 3×16 + 1×10 | 317.500 |
| 5 | CXV 3×25 + 1×10 | 460.300 |
| 6 | CXV 3×25 + 1×16 | 492.800 |
| 7 | CXV 3×35 + 1×16 | 638.300 |
| 8 | CXV 3×35 + 1×25 | 688.300 |
| 9 | CXV 3×50 + 1×25 | 896.900 |
| 10 | CXV 3×50 + 1×35 | 948.300 |
| 11 | CXV 3×70 + 1×35 | 1.249.600 |
| 12 | CXV 3×70 + 1×50 | 1.323.600 |
| 13 | CXV 3×95 + 1×50 | 1.723.000 |
| 14 | CXV 3×95 + 1×70 | 1.829.000 |
| 15 | CXV 3×120 + 1×70 | Liên hệ |
| 16 | CXV 3×120 + 1×95 | Liên hệ |
| 17 | CXV 3×150 + 1×70 | Liên hệ |
| 18 | CXV 3×150 + 1×95 | Liên hệ |
| 19 | CXV 3×185 + 1×95 | Liên hệ |
| 20 | CXV 3×185 + 1×120 | Liên hệ |
| 21 | CXV 3×240 + 1×120 | Liên hệ |
| 22 | CXV 3×240 + 1×150 | Liên hệ |
| 23 | CXV 3×250 + 1×120 | Liên hệ |
| 24 | CXV 3×250 + 1×150 | Liên hệ |
| 25 | CXV 3×300 + 1×150 | Liên hệ |
| 26 | CXV 3×300 + 1×185 | Liên hệ |
| 27 | CXV 3×350 + 1×185 | Liên hệ |
| 28 | CXV 3×350 + 1×240 | Liên hệ |
| 29 | CXV 3×400 + 1×185 | Liên hệ |
| 30 | CXV 3×400 + 1×240 | Liên hệ |
| STT | Cáp điện lực 4 lõi đồng cách điện XLPE, vỏ PVC – 0.6/1kV | ĐƠN GIÁ CÓ VAT 8% (VND/Mét) |
| 1 | CXV 4×1.5 | 45.300 |
| 2 | CXV 4×2.5 | 66.900 |
| 3 | CXV 4×4 | 102.300 |
| 4 | CXV 4×6 | 142.000 |
| 5 | CXV 4×8 | 183.300 |
| 6 | CXV 4×10 | 226.000 |
| 7 | CXV 4×11 | 245.400 |
| 8 | CXV 4×16 | 349.500 |
| 9 | CXV 4×25 | 539.600 |
| 10 | CXV 4×35 | 735.800 |
| 11 | CXV 4×50 | 1.013.800 |
| 12 | CXV 4×70 | 1.417.000 |
| 13 | CXV 4×95 | 1.954.000 |
| 14 | CXV 4×120 | Liên hệ |
| 15 | CXV 4×150 | Liên hệ |
| 16 | CXV 4×185 | Liên hệ |
| 17 | CXV 4×240 | Liên hệ |
| 18 | CXV 4×250 | Liên hệ |
| 19 | CXV 4×300 | Liên hệ |
| 20 | CXV 4×350 | Liên hệ |
| 21 | CXV 4×400 | Liên hệ |
| STT | Cáp ngầm hạ thế (3+1) lõi đồng, cách điện PVC, giáp thép, vỏ PVC – 0.6/1kV | ĐƠN GIÁ CÓ VAT 8% (VND/Mét) |
| 1 | CVV/DSTA 3×10 + 1×6 | 216.000 |
| 2 | CVV/DSTA 3×11 + 1×6 | 230.500 |
| 3 | CVV/DSTA 3×16 + 1×8 | 322.300 |
| 4 | CVV/DSTA 3×16 + 1×10 | 334.600 |
| 5 | CVV/DSTA 3×25 + 1×10 | 481.000 |
| 6 | CVV/DSTA 3×25 + 1×16 | 515.000 |
| 7 | CVV/DSTA 3×35 + 1×16 | 665.000 |
| 8 | CVV/DSTA 3×35 + 1×25 | 717.900 |
| 9 | CVV/DSTA 3×50 + 1×25 | 933.600 |
| 10 | CVV/DSTA 3×50 + 1×35 | 991.000 |
| 11 | CVV/DSTA 3×70 + 1×35 | 1.304.200 |
| 12 | CVV/DSTA 3×70 + 1×50 | 1.381.000 |
| 13 | CVV/DSTA 3×95 + 1×50 | 1.780.600 |
| 14 | CVV/DSTA 3×95 + 1×70 | 1.889.000 |
| 15 | CVV/DSTA 3×120 + 1×70 | Liên hệ |
| 16 | CVV/DSTA 3×120 + 1×95 | Liên hệ |
| 17 | CVV/DSTA 3×150 + 1×70 | Liên hệ |
| 18 | CVV/DSTA 3×150 + 1×95 | Liên hệ |
| 19 | CVV/DSTA 3×185 + 1×95 | Liên hệ |
| 20 | CVV/DSTA 3×185 + 1×120 | Liên hệ |
| 21 | CVV/DSTA 3×240 + 1×120 | Liên hệ |
| 22 | CVV/DSTA 3×240 + 1×150 | Liên hệ |
| 23 | CVV/DSTA 3×250 + 1×120 | Liên hệ |
| 24 | CVV/DSTA 3×250 + 1×150 | Liên hệ |
| 25 | CVV/DSTA 3×300 + 1×150 | Liên hệ |
| 26 | CVV/DSTA 3×300 + 1×185 | Liên hệ |
| 27 | CVV/DSTA 3×350 + 1×185 | Liên hệ |
| 28 | CVV/DSTA 3×350 + 1×240 | Liên hệ |
| 29 | CVV/DSTA 3×400 + 1×185 | Liên hệ |
| 30 | CVV/DSTA 3×400 + 1×240 | Liên hệ |
| STT | Cáp ngầm hạ thế 4 lõi đồng, cách điện PVC, giáp thép, vỏ PVC – 0.6/1kV | ĐƠN GIÁ CÓ VAT 8% (VND/Mét) |
| 1 | CVV/DSTA 4×6 | 152.600 |
| 2 | CVV/DSTA 4×8 | 194.600 |
| 3 | CVV/DSTA 4×10 | 238.800 |
| 4 | CVV/DSTA 4×11 | 259.100 |
| 5 | CVV/DSTA 4×16 | 367.000 |
| 6 | CVV/DSTA 4×25 | 567.600 |
| 7 | CVV/DSTA 4×35 | 770.800 |
| 8 | CVV/DSTA 4×50 | 1.063.000 |
| 9 | CVV/DSTA 4×70 | 1.486.300 |
| 10 | CVV/DSTA 4×95 | 2.025.600 |
| 11 | CVV/DSTA 4×120 | Liên hệ |
| 12 | CVV/DSTA 4×150 | Liên hệ |
| 13 | CVV/DSTA 4×185 | Liên hệ |
| 14 | CVV/DSTA 4×240 | Liên hệ |
| 15 | CVV/DSTA 4×250 | Liên hệ |
| 16 | CVV/DSTA 4×300 | Liên hệ |
| 17 | CVV/DSTA 4×350 | Liên hệ |
| 18 | CVV/DSTA 4×400 | Liên hệ |
| STT | Cáp ngầm hạ thế (3+1) lõi đồng, cách điện PVC, giáp thép, vỏ PVC – 0.6/1kV | ĐƠN GIÁ CÓ VAT 8% (VND/Mét) |
| 1 | CXV/DSTA 3×10 + 1×6 | 206.000 |
| 2 | CXV/DSTA 3×11 + 1×6 | 220.000 |
| 3 | CXV/DSTA 3×16 + 1×8 | 301.600 |
| 4 | CXV/DSTA 3×16 + 1×10 | 313.800 |
| 5 | CXV/DSTA 3×25 + 1×10 | 452.000 |
| 6 | CXV/DSTA 3×25 + 1×16 | 483.000 |
| 7 | CXV/DSTA 3×35 + 1×16 | 623.500 |
| 8 | CXV/DSTA 3×35 + 1×25 | 672.200 |
| 9 | CXV/DSTA 3×50 + 1×25 | 872.000 |
| 10 | CXV/DSTA 3×50 + 1×35 | 922.900 |
| 11 | CXV/DSTA 3×70 + 1×35 | 1.236.000 |
| 12 | CXV/DSTA 3×70 + 1×50 | 1.306.600 |
| 13 | CXV/DSTA 3×95 + 1×50 | 1.690.000 |
| 14 | CXV/DSTA 3×95 + 1×70 | 1.794.000 |
| 15 | CXV/DSTA 3×120 + 1×70 | Liên hệ |
| 16 | CXV/DSTA 3×120 + 1×95 | Liên hệ |
| 17 | CXV/DSTA 3×150 + 1×70 | Liên hệ |
| 18 | CXV/DSTA 3×150 + 1×95 | Liên hệ |
| 19 | CXV/DSTA 3×185 + 1×95 | Liên hệ |
| 20 | CXV/DSTA 3×185 + 1×120 | Liên hệ |
| 21 | CXV/DSTA 3×240 + 1×120 | Liên hệ |
| 22 | CXV/DSTA 3×240 + 1×150 | Liên hệ |
| 23 | CXV/DSTA 3×250 + 1×120 | Liên hệ |
| 24 | CXV/DSTA 3×250 + 1×150 | Liên hệ |
| 25 | CXV/DSTA 3×300 + 1×150 | Liên hệ |
| 26 | CXV/DSTA 3×300 + 1×185 | Liên hệ |
| 27 | CXV/DSTA 3×350 + 1×185 | Liên hệ |
| 28 | CXV/DSTA 3×350 + 1×240 | Liên hệ |
| 29 | CXV/DSTA 3×400 + 1×185 | Liên hệ |
| 30 | CXV/DSTA 3×400 + 1×240 | Liên hệ |
| STT | Cáp ngầm hạ thế 4 lõi đồng ép chặt, cách điện XLPE, giáp thép, vỏ PVC – 0.6/1kV | ĐƠN GIÁ CÓ VAT 8% (VND/Mét) |
| 1 | CXV/DSTA(cs) 4×10 | 225.000 |
| 2 | CXV/DSTA(cs) 4×11 | 243.300 |
| 3 | CXV/DSTA(cs) 4×16 | 343.000 |
| 4 | CXV/DSTA(cs) 4×25 | 526.000 |
| 5 | CXV/DSTA(cs) 4×35 | 713.300 |
| 6 | CXV/DSTA(cs) 4×50 | 997.300 |
| 7 | CXV/DSTA(cs) 4×70 | 1.404.000 |
| 8 | CXV/DSTA(cs) 4×95 | 1.915.900 |
| 9 | CXV/DSTA(cs) 4×120 | Liên hệ |
| 10 | CXV/DSTA(cs) 4×150 | Liên hệ |
| 11 | CXV/DSTA(cs) 4×185 | Liên hệ |
| 12 | CXV/DSTA(cs) 4×240 | Liên hệ |
| 13 | CXV/DSTA(cs) 4×250 | Liên hệ |
| 14 | CXV/DSTA(cs) 4×300 | Liên hệ |
| 15 | CXV/DSTA(cs) 4×350 | Liên hệ |
| 16 | CXV/DSTA(cs) 4×400 | Liên hệ |
Giá dây điện 3 pha 4 lõi nhôm:
| STT | Cáp nhôm ABC vặn xoắn (3L+1N) lõi cách điện XLPE – 0.6/1kV | ĐƠN GIÁ CÓ VAT 8% (VND/Mét) |
|---|---|---|
| 1 | LV-ABC 3×25 + 1×16 | 50.600 |
| 2 | LV-ABC 3×35 + 1×16 | 61.600 |
| 3 | LV-ABC 3×35 + 1×25 | 65.600 |
| 4 | LV-ABC 3×50 + 1×25 | 84.800 |
| 5 | LV-ABC 3×50 + 1×35 | 88.900 |
| 6 | LV-ABC 3×70 + 1×35 | 116.600 |
| 7 | LV-ABC 3×70 + 1×50 | 123.000 |
| 8 | LV-ABC 3×95 + 1×50 | 157.300 |
| 9 | LV-ABC 3×95 + 1×70 | 166.600 |
| 10 | LV-ABC 3×120 + 1×70 | Liên hệ |
| 11 | LV-ABC 3×120 + 1×95 | Liên hệ |
| 12 | LV-ABC 3×150 + 1×70 | Liên hệ |
| 13 | LV-ABC 3×150 + 1×95 | Liên hệ |
| 14 | LV-ABC 3×185 + 1×95 | Liên hệ |
| 15 | LV-ABC 3×185 + 1×120 | Liên hệ |
| 16 | LV-ABC 3×240 + 1×120 | Liên hệ |
| 17 | LV-ABC 3×240 + 1×150 | Liên hệ |
| 18 | LV-ABC 3×300 + 1×150 | Liên hệ |
| 19 | LV-ABC 3×300 + 1×185 | Liên hệ |
| 20 | LV-ABC 3×400 + 1×185 | Liên hệ |
| 21 | LV-ABC 3×400 + 1×240 | Liên hệ |
| STT | Cáp nhôm ABC vặn xoắn 4 lõi cách điện XLPE – 0.6/1kV | ĐƠN GIÁ CÓ VAT 8% (VND/Mét) |
|---|---|---|
| 1 | LV-ABC 4×16 | 41.800 |
| 2 | LV-ABC 4×25 | 55.000 |
| 3 | LV-ABC 4×35 | 70.500 |
| 4 | LV-ABC 4×50 | 96.000 |
| 5 | LV-ABC 4×70 | 133.500 |
| 6 | LV-ABC 4×95 | 179.600 |
| 7 | LV-ABC 4×120 | Liên hệ |
| 8 | LV-ABC 4×150 | Liên hệ |
| 9 | LV-ABC 4×185 | Liên hệ |
| 10 | LV-ABC 4×240 | Liên hệ |
| 11 | LV-ABC 4×300 | Liên hệ |
| 12 | LV-ABC 4×400 | Liên hệ |
